TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cervine

UK/ˈsəːvʌɪn/ giọng máy của trình duyệt

cervine nghĩa là hươu nai.

Nghĩa của cervine

Tính từ

  1. Thuộc Hươu nai; như hươu nai.

Dạng từ của cervine

Số nhiềucervines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cervine

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cervine nghĩa là gì?

cervine (tính từ) nghĩa là hươu nai.

cervine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cervine: giọng Anh (UK) /ˈsəːvʌɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.