cervine
UK/ˈsəːvʌɪn/
giọng máy của trình duyệt
cervine nghĩa là hươu nai.
Nghĩa của cervine
Tính từ
- Thuộc Hươu nai; như hươu nai.
Dạng từ của cervine
| Số nhiều | cervines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cervine
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cervine nghĩa là gì?
cervine (tính từ) nghĩa là hươu nai.
cervine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cervine: giọng Anh (UK) /ˈsəːvʌɪn/.