TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deer

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪə/ US/dɪɹ/ giọng máy của trình duyệt

deer nghĩa là hươu, nai.

Nghĩa của deer

Danh từ

  1. Động vật học Hươu, nai.
    • small deernhững con vật nhỏ lắt nhắt
  2. Những vật nhỏ bé lắt nhắt.

Dạng từ của deer

Số nhiềudeer

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deer

Đồng nghĩa

Họ từ của deer

Câu ví dụ với deer

  • Deer escape predators by running away. Con nai thoát khỏi kẻ săn mồi bằng cách chạy đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

deer nghĩa là gì?

deer (danh từ) nghĩa là hươu, nai.

deer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deer: giọng Anh (UK) /dɪə/, giọng Mỹ (US) /dɪɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.