cess
UK/sɛs/
US/sɛs/
giọng máy của trình duyệt
cess nghĩa là thuế, mức thuế.
Nghĩa của cess
Danh từ
- Thuế, mức thuế.
Dạng từ của cess
| Số nhiều | cesses |
| Ngôi thứ ba số ít | cesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cessing |
| Quá khứ phân từ | cessed |
| Quá khứ | cessed |
Họ từ của cess
Cụm từ, thành ngữ với cess
- bad cess to you! — (Ai-len) Quỷ tha ma bắt mày đi!.
Câu hỏi thường gặp
cess nghĩa là gì?
cess (danh từ) nghĩa là thuế, mức thuế.
cess phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cess: giọng Anh (UK) /sɛs/, giọng Mỹ (US) /sɛs/.