chaperon
UK/ˈʃæ.pəˌɹəʊn/
US/ˈʃæ.pəˌɹoʊn/
giọng máy của trình duyệt
chaperon nghĩa là bà đi kèm, đi kèm.
Nghĩa của chaperon
Danh từ
- Bà đi kèm (đi kèm các cô gái ở cuộc dạ hội).
Ngoại động từ
- Đi kèm (các cô gái).
Dạng từ của chaperon
| Số nhiều | chaperons |
| Ngôi thứ ba số ít | chaperons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chaperoning |
| Quá khứ phân từ | chaperoned |
| Quá khứ | chaperoned |
Họ từ của chaperon
Câu hỏi thường gặp
chaperon nghĩa là gì?
chaperon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bà đi kèm, đi kèm.
chaperon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaperon: giọng Anh (UK) /ˈʃæ.pəˌɹəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæ.pəˌɹoʊn/.