TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chaperon

UK/ˈʃæ.pəˌɹəʊn/ US/ˈʃæ.pəˌɹoʊn/ giọng máy của trình duyệt

chaperon nghĩa là bà đi kèm, đi kèm.

Nghĩa của chaperon

Danh từ

  1. Bà đi kèm (đi kèm các cô gái ở cuộc dạ hội).

Ngoại động từ

  1. Đi kèm (các cô gái).

Dạng từ của chaperon

Số nhiềuchaperons
Ngôi thứ ba số ítchaperons
Hiện tại phân từ (-ing)chaperoning
Quá khứ phân từchaperoned
Quá khứchaperoned

Họ từ của chaperon

Câu hỏi thường gặp

chaperon nghĩa là gì?

chaperon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bà đi kèm, đi kèm.

chaperon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chaperon: giọng Anh (UK) /ˈʃæ.pəˌɹəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæ.pəˌɹoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.