TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chassé

UK/ˈʃæseɪ/ US/ʃæˈseɪ/ giọng máy của trình duyệt

chassé nghĩa là bước lướt.

Nghĩa của chassé

Danh từ

  1. Bước lướt (khiêu vũ).

Nội động từ

  1. Bước lướt (khiêu vũ).
    • to chassé to the rightbước lướt sang phải

Dạng từ của chassé

Số nhiềuchassés
Ngôi thứ ba số ítchassés
Hiện tại phân từ (-ing)chasséing
Quá khứ phân từchasséed
Quá khứchasséed

Họ từ của chassé

Câu hỏi thường gặp

chassé nghĩa là gì?

chassé (danh từ, nội động từ) nghĩa là bước lướt.

chassé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chassé: giọng Anh (UK) /ˈʃæseɪ/, giọng Mỹ (US) /ʃæˈseɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.