chassé
UK/ˈʃæseɪ/
US/ʃæˈseɪ/
giọng máy của trình duyệt
chassé nghĩa là bước lướt.
Nghĩa của chassé
Danh từ
- Bước lướt (khiêu vũ).
Nội động từ
- Bước lướt (khiêu vũ).
- to chassé to the rightbước lướt sang phải
Dạng từ của chassé
| Số nhiều | chassés |
| Ngôi thứ ba số ít | chassés |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chasséing |
| Quá khứ phân từ | chasséed |
| Quá khứ | chasséed |
Họ từ của chassé
Câu hỏi thường gặp
chassé nghĩa là gì?
chassé (danh từ, nội động từ) nghĩa là bước lướt.
chassé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chassé: giọng Anh (UK) /ˈʃæseɪ/, giọng Mỹ (US) /ʃæˈseɪ/.