chaste
UK/t͡ʃeɪst/
US/t͡ʃeɪst/
giọng máy của trình duyệt
chaste nghĩa là trong sạch, trong trắng, giản dị, mộc mạc.
Nghĩa của chaste
Tính từ
- Trong sạch, trong trắng, minh bạch.
- Giản dị, mộc mạc, không cầu kỳ (văn).
- Tao nhã, lịch sự (lời nói).
Dạng từ của chaste
| So sánh hơn | chaster |
| So sánh nhất | chastest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chaste
Đồng nghĩa
Họ từ của chaste
Câu hỏi thường gặp
chaste nghĩa là gì?
chaste (tính từ) nghĩa là trong sạch, trong trắng, giản dị, mộc mạc.
chaste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaste: giọng Anh (UK) /t͡ʃeɪst/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃeɪst/.