TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chaste

UK/t͡ʃeɪst/ US/t͡ʃeɪst/ giọng máy của trình duyệt

chaste nghĩa là trong sạch, trong trắng, giản dị, mộc mạc.

Nghĩa của chaste

Tính từ

  1. Trong sạch, trong trắng, minh bạch.
  2. Giản dị, mộc mạc, không cầu kỳ (văn).
  3. Tao nhã, lịch sự (lời nói).

Dạng từ của chaste

So sánh hơnchaster
So sánh nhấtchastest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chaste

Đồng nghĩa

Họ từ của chaste

Câu hỏi thường gặp

chaste nghĩa là gì?

chaste (tính từ) nghĩa là trong sạch, trong trắng, giản dị, mộc mạc.

chaste phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chaste: giọng Anh (UK) /t͡ʃeɪst/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃeɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.