TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

check-in

UK/ˈt͡ʃɛkˌɪn/ US/ˈt͡ʃɛkˌɪn/ giọng máy của trình duyệt

check-in nghĩa là làm thủ tục, nhận phòng.

Nghĩa của check-in

Danh từ

  1. Sự đăng ký ở khách sạn, sự đăng ký đi máy bay.

Cụm động từ

  1. Làm thủ tục, nhận phòng.

Dạng từ của check-in

Số nhiềucheck-ins
Ngôi thứ ba số ítchecks in
Hiện tại phân từ (-ing)checking in
Quá khứ phân từchecked in
Quá khứchecked in

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với check-in

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

check-in nghĩa là gì?

check-in (danh từ, cụm động từ) nghĩa là làm thủ tục, nhận phòng.

check-in phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của check-in: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɛkˌɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɛkˌɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.