check-in
UK/ˈt͡ʃɛkˌɪn/
US/ˈt͡ʃɛkˌɪn/
giọng máy của trình duyệt
check-in nghĩa là làm thủ tục, nhận phòng.
Nghĩa của check-in
Danh từ
- Sự đăng ký ở khách sạn, sự đăng ký đi máy bay.
Cụm động từ
- Làm thủ tục, nhận phòng.
Dạng từ của check-in
| Số nhiều | check-ins |
| Ngôi thứ ba số ít | checks in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | checking in |
| Quá khứ phân từ | checked in |
| Quá khứ | checked in |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với check-in
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
check-in nghĩa là gì?
check-in (danh từ, cụm động từ) nghĩa là làm thủ tục, nhận phòng.
check-in phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của check-in: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɛkˌɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɛkˌɪn/.