checked
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃɛkt/
US/t͡ʃɛkt/
giọng máy của trình duyệt
checked nghĩa là kẻ ô vuông, kẻ ca rô.
Nghĩa của checked
Tính từ
- Kẻ ô vuông, kẻ ca rô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với checked
Trái nghĩa
Họ từ của checked
Câu ví dụ với checked
- All machines need to be checked periodically. Tất cả máy móc cần được kiểm tra định kỳ.
- You should get your eyes checked. Bạn nên đi kiểm tra mắt đi.
- Tom checked all the trash cans. Tom kiểm tra tất cả thùng rác.
- This sentence needs to be checked by a native speaker. Cần có người bản xứ kiểm tra câu này.
- Tom checked the list. Tom kiểm tra danh sách.
- I like to have my eyes checked once a year. Tôi đi kiểm tra mắt mỗi năm một lần.
- I just checked. Tôi vừa kiểm tra rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
checked nghĩa là gì?
checked (tính từ) nghĩa là kẻ ô vuông, kẻ ca rô.
checked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của checked: giọng Anh (UK) /t͡ʃɛkt/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɛkt/.