TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chequer

US/ˈt͡ʃɛkɚ/ giọng máy của trình duyệt

chequer nghĩa là vải kẻ ca rô, kẻ ô vuông, kẻ ca rô, tô màu sặc sỡ.

Nghĩa của chequer

Danh từ

  1. Biển hàng hình bàn cờ (ở cửa hiệu ăn).
  2. Thường Số nhiều) hình vẽ kẻ ô vuông; vải kẻ ca rô.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cờ đam.

Ngoại động từ

  1. Kẻ ô vuông; kẻ ca rô.
  2. Tô màu sặc sỡ; tô nhiều màu.
  3. Làm cho đỡ tẻ, làm cho mất tính đơn điệu.

Dạng từ của chequer

Số nhiềuchequers

Họ từ của chequer

Câu hỏi thường gặp

chequer nghĩa là gì?

chequer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vải kẻ ca rô, kẻ ô vuông, kẻ ca rô, tô màu sặc sỡ.

chequer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chequer: giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɛkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.