TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exchequer

UK/ɛksˈt͡ʃɛ.kɚ/ US/ɛksˈt͡ʃɛ.kɚ/ giọng máy của trình duyệt

exchequer nghĩa là bộ tài chính anh, kho bạc quốc gia, ngân khố quốc gia.

Nghĩa của exchequer

Danh từ

  1. The exchequer Bộ Tài chính Anh.
    • the Chancellor of the ExchequerBộ trưởng Bộ Tài chính Anh
  2. Kho bạc quốc gia, ngân khố quốc gia.
  3. Tiền riêng.
  4. Ecchequer (sử học) toà án tài chính (toà án Anh ngày xưa phụ trách về vụ tài chính) ((cũng) Court of Exchequer).

Dạng từ của exchequer

Số nhiềuexchequers
Ngôi thứ ba số ítexchequers
Hiện tại phân từ (-ing)exchequering
Quá khứ phân từexchequered
Quá khứexchequered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exchequer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

exchequer nghĩa là gì?

exchequer (danh từ) nghĩa là bộ tài chính anh, kho bạc quốc gia, ngân khố quốc gia.

exchequer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exchequer: giọng Anh (UK) /ɛksˈt͡ʃɛ.kɚ/, giọng Mỹ (US) /ɛksˈt͡ʃɛ.kɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.