cherish
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/
US/ˈt͡ʃɛɹɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
cherish nghĩa là yêu mến, yêu thương, giữ trong lòng, nuôi ấp ủ.
Nghĩa của cherish
Ngoại động từ
- Yêu mến, yêu thương, yêu dấu.
- to cherish one's childrenthương yêu con cái
- Nghĩa bóng Giữ trong lòng, nuôi ấp ủ.
- to cherish hopesnuôi hy vọng
Dạng từ của cherish
| Ngôi thứ ba số ít | cherishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cherishing |
| Quá khứ phân từ | cherished |
| Quá khứ | cherished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cherish
Đồng nghĩa
prizetreasureappreciateesteemthink much ofvalueelatejollifybeatifyenrapturebrightcheerfetchcontentdelight
Trái nghĩa
Họ từ của cherish
Câu ví dụ với cherish
- I know how much you cherish family moments. Tớ biết cậu yêu quý những khoảnh khắc bên gia đình nhiều như thế nào.
- Anyone cherishes his native town in his heart. Trái tim của bất cứ ai cũng hướng về quê hương.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cherish nghĩa là gì?
cherish (ngoại động từ) nghĩa là yêu mến, yêu thương, giữ trong lòng, nuôi ấp ủ.
cherish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cherish: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɛɹɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɛɹɪʃ/.