TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chigoe

UK/ˈt͡ʃɪ.ɡoʊ/ US/ˈt͡ʃɪ.ɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

chigoe nghĩa là rệp kẽ ngón tay.

Nghĩa của chigoe

Danh từ

  1. Động vật Rệp kẽ ngón tay (luồn dưới da để hút máu).

Dạng từ của chigoe

Số nhiềuchigoes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chigoe

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chigoe nghĩa là gì?

chigoe (danh từ) nghĩa là rệp kẽ ngón tay.

chigoe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chigoe: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪ.ɡoʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪ.ɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.