TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

child abuse

UK/ˈtʃaɪldəbjuːs/ giọng máy của trình duyệt

child abuse nghĩa là ngược đãi trẻ em, lạm dụng trẻ em.

Nghĩa của child abuse

Danh từ

  1. Sự lạm dụng trẻ em, sự ngược đãi trẻ em.

Họ từ của child abuse

Câu ví dụ với child abuse

  • Education in any form is child abuse. Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.
  • Smoking in a car with children is considered as tantamount to child abuse. Việc hút thuốc lá trong ô tô có trẻ em đi cùng được coi là tương đương với bạo hành trẻ em.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

child abuse nghĩa là gì?

child abuse (danh từ) nghĩa là ngược đãi trẻ em, lạm dụng trẻ em.

child abuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của child abuse: giọng Anh (UK) /ˈtʃaɪldəbjuːs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.