child
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/tʃaɪld/
US/tʃaɪld/
giọng máy của trình duyệt
child nghĩa là đứa bé, đứa trẻ, đứa con.
Nghĩa của child
Danh từ
- Đứa bé, đứa trẻ.
- Đứa con.
- Nghĩa bóng Kết quả, hậu quả, sản phẩm.
- sin is often the child of idlenesstội lỗi thường là do vô công rỗi nghề mà sinh ra
- Người lớn mà tính như trẻ con.
Dạng từ của child
| Số nhiều | children |
| Ngôi thứ ba số ít | childs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | childing |
| Quá khứ phân từ | childed |
| Quá khứ | childed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với child
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của child
Cụm từ, thành ngữ với child
- to be far gone with child — Có mang sắp đến tháng đẻ.
- this child — (Từ lóng) Bõ già này.
- from a child — Từ lúc còn thơ.
- child abuse — Sự lạm dụng trẻ em, sự ngược đãi trẻ em.
- child allowance — Trợ cấp trẻ em.
- child at the breast — Trẻ còn ẵm ngửa.
- child labour — Lao động trẻ em.
- child molestation — Ấu dâm.
- child neglect — Sự bỏ bê con cái, sự bỏ bê trẻ em.
- child of one's loin — Con cái.
- child pornography — Nội dung khiêu dâm trẻ em.
- child prodigy — Thần đồng.
- child safety seat — Ghế an toàn trên ô tô được thiết kế cho trẻ sơ sinh và trẻ em.
- child segment — Đoạn con.
- child soldier — Binh lính trẻ em.
Câu ví dụ với child
- Spare the rod and spoil the child. Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.
- The child found his feet at last. Đứa trẻ cuối cùng cũng đã biết đi.
- The child was afraid of the dark. Đứa trẻ sợ bóng tối.
- Education in any form is child abuse. Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.
- The teacher gave the child a book. Giáo viên đưa sách cho đứa trẻ.
- Each child has an individual way of thinking. Mỗi đứa trẻ có một cách suy nghĩ khác nhau.
- The mother of that child is an announcer. Mẹ của đứa bé kia là một phát thanh viên.
- The child is eating a candy. Đứa trẻ đang ăn một chiếc kẹo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
child nghĩa là gì?
child (danh từ) nghĩa là đứa bé, đứa trẻ, đứa con.
child phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của child: giọng Anh (UK) /tʃaɪld/, giọng Mỹ (US) /tʃaɪld/.