TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

child neglect

giọng máy của trình duyệt

child neglect nghĩa là bỏ bê trẻ em, bỏ mặc trẻ em.

Nghĩa của child neglect

Danh từ

  1. Sự bỏ bê con cái, sự bỏ bê trẻ em.

Họ từ của child neglect

Câu hỏi thường gặp

child neglect nghĩa là gì?

child neglect (danh từ) nghĩa là bỏ bê trẻ em, bỏ mặc trẻ em.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.