chiliasm
UK/ˈkɪ.lɪæ.z(ə)m/
US/ˈkɪ.lɪæ.z(ə)m/
giọng máy của trình duyệt
chiliasm nghĩa là Thuyết nghìn năm thái bình sau khi Giê-xu cai trị thế giới.
Nghĩa của chiliasm
Danh từ
- Thuyết nghìn năm thái bình sau khi Giê-xu cai trị thế giới.
Dạng từ của chiliasm
| Số nhiều | chiliasms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chiliasm
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chiliasm nghĩa là gì?
chiliasm (danh từ) nghĩa là Thuyết nghìn năm thái bình sau khi Giê-xu cai trị thế giới.
chiliasm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chiliasm: giọng Anh (UK) /ˈkɪ.lɪæ.z(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈkɪ.lɪæ.z(ə)m/.