chill
Cấp độ C1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/tʃɪl/
US/tʃɪl/
giọng máy của trình duyệt
chill nghĩa là sự ớn lạnh, sự rùng mình, sự lạnh lẽo, sự giá lạnh.
Nghĩa của chill
Danh từ
- Sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh).
- to catch a chillbị cảm lạnh
- Sự lạnh lẽo, sự giá lạnh.
- to take the chill offlàm tan giá, làm ấm lên
- Sự lạnh lùng, sự lạnh nhạt.
- Sự làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình...); gáo nước lạnh (bóng).
- to cast a chill over...làm nhụt..., giội gáo nước lạnh lên
- Kỹ thuật Sự tôi.
Tính từ
- Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh.
- Cảm thấy lạnh, ớn lạnh.
- Lạnh lùng, lạnh nhạt.
- Kỹ thuật Đã tôi.
Ngoại động từ
- Làm ớn lạnh.
- Làm nhụt (nhuệ khí, nhiệt tình...); giội gáo nước lạnh (bóng).
- Làm chết cóng (cây).
- Thông tục Làm tan giá, làm ấm lên.
- Kỹ thuật Tôi.
Nội động từ
- Ớn lạnh; bị cảm lạnh.
Dạng từ của chill
| Số nhiều | chills |
| So sánh hơn | more chill |
| So sánh nhất | most chill |
| Ngôi thứ ba số ít | chills |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chilling |
| Quá khứ phân từ | chilled |
| Quá khứ | chilled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chill
Đồng nghĩa
Họ từ của chill
Câu ví dụ với chill
- Our teacher is always chill. Giáo viên của chúng tôi lúc nào cũng thoải mái.
- Chill out! Chill bạn ơi!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chill nghĩa là gì?
chill (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự ớn lạnh, sự rùng mình, sự lạnh lẽo, sự giá lạnh.
chill phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chill: giọng Anh (UK) /tʃɪl/, giọng Mỹ (US) /tʃɪl/.