TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chimney

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃɪmni/ US/ˈt͡ʃɪmni/ giọng máy của trình duyệt

chimney nghĩa là ống khói, lò sưởi.

Nghĩa của chimney

Danh từ

  1. Ống khói.
  2. Lò sưởi.
  3. Thông phong đèn, bóng đèn.
  4. Miệng (núi lửa).
  5. Khe núi, hẽm (núi).

Dạng từ của chimney

Số nhiềuchimneys
Ngôi thứ ba số ítchimneys
Hiện tại phân từ (-ing)chimneying
Quá khứ phân từchimneyed
Quá khứchimneyed

Họ từ của chimney

Câu ví dụ với chimney

  • Smoke was rising from the chimney. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

chimney nghĩa là gì?

chimney (danh từ) nghĩa là ống khói, lò sưởi.

chimney phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chimney: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪmni/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪmni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.