chimney
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈt͡ʃɪmni/
US/ˈt͡ʃɪmni/
giọng máy của trình duyệt
chimney nghĩa là ống khói, lò sưởi.
Nghĩa của chimney
Danh từ
- Ống khói.
- Lò sưởi.
- Thông phong đèn, bóng đèn.
- Miệng (núi lửa).
- Khe núi, hẽm (núi).
Dạng từ của chimney
| Số nhiều | chimneys |
| Ngôi thứ ba số ít | chimneys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chimneying |
| Quá khứ phân từ | chimneyed |
| Quá khứ | chimneyed |
Họ từ của chimney
Câu ví dụ với chimney
- Smoke was rising from the chimney. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
chimney nghĩa là gì?
chimney (danh từ) nghĩa là ống khói, lò sưởi.
chimney phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chimney: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɪmni/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɪmni/.