TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chinese New Year

UK/ˌt͡ʃaɪˌniːz ˌnjuː ˈjɪə/ US/ˌt͡ʃaɪˌniz ˈn(j)u ˌjɪ(ə)ɹ/ giọng máy của trình duyệt

Chinese New Year nghĩa là tết, tết âm lịch.

Nghĩa của Chinese New Year

Danh từ riêng

  1. Tết, Tết Âm lịch, Tết Nguyên Đán, Tết ta.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chinese New Year

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Chinese New Year nghĩa là gì?

Chinese New Year (danh từ riêng) nghĩa là tết, tết âm lịch.

Chinese New Year phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Chinese New Year: giọng Anh (UK) /ˌt͡ʃaɪˌniːz ˌnjuː ˈjɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌt͡ʃaɪˌniz ˈn(j)u ˌjɪ(ə)ɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.