TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chinese

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/t͡ʃaɪˈniːz/ US/ˌt͡ʃaɪˈniz/ giọng máy của trình duyệt

Chinese nghĩa là trung quốc, hán, tàu, người hán.

Nghĩa của Chinese

Tính từ

  1. thuộc Trung Quốc, nhất là Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
  2. Hán, Tàu.

Danh từ riêng

  1. Người Hán, người Tàu.
  2. The Chinese Nhân dân Trung Quốc, nhất là nhân dân Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

Dạng từ của Chinese

So sánh hơnmore Chinese
So sánh nhấtmost Chinese
Số nhiềuChinese

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chinese

Đồng nghĩa

Họ từ của Chinese

Cụm từ, thành ngữ với Chinese

  • Chinese New Year — Tết, Tết Âm lịch, Tết Nguyên Đán, Tết ta.
  • Chinese Taipei — Trung Hoa Đài Bắc, Đài Bắc Trung Hoa.
  • Chinese bellflower — Cát cánh.
  • Chinese celery — Rau cần tay.
  • Chinese character — Hán tự, chữ Nho, chữ Nôm, chữ Hán.
  • Chinese chess — Cờ tướng; cờ Trung Quốc.
  • Chinese crocodile lizard — Thằn lằn cá sấu.
  • Chinese dragon — Rồng.
  • Chinese hibiscus — Râm bụt, dâm bụt, bông bụp, bông lồng đèn.
  • Chinese honeysuckle — Sử quân tử (Combretum indicum).
  • Chinese lantern — Đèn lồng.
  • Chinese mitten crab — Cà ra.
  • Chinese numeral — Chữ số Trung Quốc, mã.
  • Chinese olive — Cảm lãm.
  • Chinese studies — Hán học, Trung Quốc học.
  • Chinese trumpet vine — Đăng tiêu hoa to.
  • Chinese whispers — Tam sao thất bản.

Câu ví dụ với Chinese

  • Have you ever read any Chinese poems? Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa?
  • I started learning Chinese last week. Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung từ tuần trước
  • Have you ever read a book in Chinese? Bạn đã đọc quyển sách nào bằng tiếng trung chưa?
  • You know how much Tom loves Chinese food. Bạn thừa biết Tom thích món Trung Quốc thế nào rồi mà.
  • He writes Chinese characters very well. Anh ấy viết chữ Hán rất giỏi.
  • I don't feel like eating Chinese food tonight. Tối nay tôi không có hứng ăn đồ Tàu.
  • I want to start learning Chinese. Tôi muốn bắt đầu học tiếng Trung.
  • I only know about 100 Chinese characters. Tôi chỉ biết khoảng 100 chữ Hán.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Chinese nghĩa là gì?

Chinese (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là trung quốc, hán, tàu, người hán.

Chinese phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Chinese: giọng Anh (UK) /t͡ʃaɪˈniːz/, giọng Mỹ (US) /ˌt͡ʃaɪˈniz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.