chink
UK/t͡ʃɪŋk/
US/t͡ʃɪŋk/
giọng máy của trình duyệt
chink nghĩa là khe, kẽ hở, tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng.
Nghĩa của chink
Danh từ
- Khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở hé (cửa).
- Tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng.
- Từ lóng Tiền, tiền đồng.
Ngoại động từ
- Làm kêu loảng xoảng, làm kêu xủng xẻng.
- Kêu loảng xoảng, kêu xủng xẻng.
Dạng từ của chink
| Số nhiều | chinks |
| Ngôi thứ ba số ít | chinks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chinking |
| Quá khứ phân từ | chinked |
| Quá khứ | chinked |
| So sánh hơn | more Chink |
| So sánh nhất | most Chink |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chink
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chink nghĩa là gì?
chink (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khe, kẽ hở, tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng.
chink phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chink: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪŋk/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɪŋk/.