TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chink

UK/t͡ʃɪŋk/ US/t͡ʃɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

chink nghĩa là khe, kẽ hở, tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng.

Nghĩa của chink

Danh từ

  1. Khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở hé (cửa).
  2. Tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng.
  3. Từ lóng Tiền, tiền đồng.

Ngoại động từ

  1. Làm kêu loảng xoảng, làm kêu xủng xẻng.
  2. Kêu loảng xoảng, kêu xủng xẻng.

Dạng từ của chink

Số nhiềuchinks
Ngôi thứ ba số ítchinks
Hiện tại phân từ (-ing)chinking
Quá khứ phân từchinked
Quá khứchinked
So sánh hơnmore Chink
So sánh nhấtmost Chink

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chink

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chink nghĩa là gì?

chink (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khe, kẽ hở, tiếng loảng xoảng, tiếng xủng xẻng.

chink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chink: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪŋk/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.