TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

choirmaster

giọng máy của trình duyệt

choirmaster nghĩa là Người chỉ huy đội hát thờ.

Nghĩa của choirmaster

Danh từ

  1. Người chỉ huy đội hát thờ.

Dạng từ của choirmaster

Số nhiềuchoirmasters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với choirmaster

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

choirmaster nghĩa là gì?

choirmaster (danh từ) nghĩa là Người chỉ huy đội hát thờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.