choirmaster
giọng máy của trình duyệt
choirmaster nghĩa là Người chỉ huy đội hát thờ.
Nghĩa của choirmaster
Danh từ
- Người chỉ huy đội hát thờ.
Dạng từ của choirmaster
| Số nhiều | choirmasters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với choirmaster
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
choirmaster nghĩa là gì?
choirmaster (danh từ) nghĩa là Người chỉ huy đội hát thờ.