chouse
UK/t͡ʃaʊ̯s/
US/t͡ʃaʊ̯s/
giọng máy của trình duyệt
chouse nghĩa là sự lừa đảo, ngón lừa, trò bịp, đánh lừa.
Nghĩa của chouse
Danh từ
- Thông tục Sự lừa đảo.
- Ngón lừa, trò bịp.
Ngoại động từ
- Đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt.
- to chouse someone [out] of somethinglừa gạt ai lấy cái gì
Dạng từ của chouse
| Ngôi thứ ba số ít | chouses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chousing |
| Quá khứ phân từ | choused |
| Quá khứ | choused |
| Số nhiều | chouses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chouse
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chouse nghĩa là gì?
chouse (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lừa đảo, ngón lừa, trò bịp, đánh lừa.
chouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chouse: giọng Anh (UK) /t͡ʃaʊ̯s/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃaʊ̯s/.