TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chouse

UK/t͡ʃaʊ̯s/ US/t͡ʃaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

chouse nghĩa là sự lừa đảo, ngón lừa, trò bịp, đánh lừa.

Nghĩa của chouse

Danh từ

  1. Thông tục Sự lừa đảo.
  2. Ngón lừa, trò bịp.

Ngoại động từ

  1. Đánh lừa, lừa đảo, lừa gạt.
    • to chouse someone [out] of somethinglừa gạt ai lấy cái gì

Dạng từ của chouse

Ngôi thứ ba số ítchouses
Hiện tại phân từ (-ing)chousing
Quá khứ phân từchoused
Quá khứchoused
Số nhiềuchouses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chouse

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chouse nghĩa là gì?

chouse (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lừa đảo, ngón lừa, trò bịp, đánh lừa.

chouse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chouse: giọng Anh (UK) /t͡ʃaʊ̯s/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃaʊ̯s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.