chunder
UK/ˈtʃʌndə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
chunder nghĩa là nôn oẹ, sự nôn oẹ.
Nghĩa của chunder
Nội động từ
- Nôn oẹ.
Danh từ
- Sự nôn oẹ.
Dạng từ của chunder
| Số nhiều | chunders |
| Ngôi thứ ba số ít | chunders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | chundering |
| Quá khứ phân từ | chundered |
| Quá khứ | chundered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chunder
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
chunder nghĩa là gì?
chunder (nội động từ, danh từ) nghĩa là nôn oẹ, sự nôn oẹ.
chunder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chunder: giọng Anh (UK) /ˈtʃʌndə(ɹ)/.