TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chunder

UK/ˈtʃʌndə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

chunder nghĩa là nôn oẹ, sự nôn oẹ.

Nghĩa của chunder

Nội động từ

  1. Nôn oẹ.

Danh từ

  1. Sự nôn oẹ.

Dạng từ của chunder

Số nhiềuchunders
Ngôi thứ ba số ítchunders
Hiện tại phân từ (-ing)chundering
Quá khứ phân từchundered
Quá khứchundered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chunder

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chunder nghĩa là gì?

chunder (nội động từ, danh từ) nghĩa là nôn oẹ, sự nôn oẹ.

chunder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chunder: giọng Anh (UK) /ˈtʃʌndə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.