vomit
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɒmɪt/
US/ˈvɑmɪt/
giọng máy của trình duyệt
vomit nghĩa là chất nôn mửa ra, thuốc mửa, chất làm nôn mửa, nôn.
Nghĩa của vomit
Danh từ
- Chất nôn mửa ra.
- Thuốc mửa; chất làm nôn mửa.
Ngoại động từ
- Nôn, mửa, ói.
- to vomit bloodnôn ra máu
- Phun ra, tuôn ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to vomit smokephun khói
- to vomit abusestuôn ra những lời chửa rủa
Nội động từ
- Nôn, mửa.
Dạng từ của vomit
| Ngôi thứ ba số ít | vomits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vomiting |
| Quá khứ phân từ | vomited |
| Quá khứ | vomited |
| Số nhiều | vomits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vomit
Đồng nghĩa
Họ từ của vomit
Câu ví dụ với vomit
- If you feel sick, you have to vomit? Nếu bạn bị cảm, bạn có nôn không?
- Tom vomited. Tom đã ói.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vomit nghĩa là gì?
vomit (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chất nôn mửa ra, thuốc mửa, chất làm nôn mửa, nôn.
vomit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vomit: giọng Anh (UK) /ˈvɒmɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈvɑmɪt/.