TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circulatory system

UK/ˌsɜːk(j)uːlətəɹi ˈsɪstəm/ US/ˌsɝkjələˌtɔɹi ˈsɪstəm/ giọng máy của trình duyệt

circulatory system nghĩa là hệ tuần hoàn.

Nghĩa của circulatory system

Danh từ

  1. Hệ tuần hoàn.

Dạng từ của circulatory system

Số nhiềucirculatory systems

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circulatory system

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ circulatory system

Từ ghép giữa.

Câu hỏi thường gặp

circulatory system nghĩa là gì?

circulatory system (danh từ) nghĩa là hệ tuần hoàn.

circulatory system phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circulatory system: giọng Anh (UK) /ˌsɜːk(j)uːlətəɹi ˈsɪstəm/, giọng Mỹ (US) /ˌsɝkjələˌtɔɹi ˈsɪstəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.