TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circumjacent

US/ˌsɜː.kᵊm.ˈdʒeɪ.sᵊnt/ giọng máy của trình duyệt

circumjacent nghĩa là ở xung quanh, ở bốn phía.

Nghĩa của circumjacent

Tính từ

  1. Ở xung quanh, ở bốn phía.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circumjacent

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

circumjacent nghĩa là gì?

circumjacent (tính từ) nghĩa là ở xung quanh, ở bốn phía.

circumjacent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circumjacent: giọng Mỹ (US) /ˌsɜː.kᵊm.ˈdʒeɪ.sᵊnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.