circumjacent
US/ˌsɜː.kᵊm.ˈdʒeɪ.sᵊnt/
giọng máy của trình duyệt
circumjacent nghĩa là ở xung quanh, ở bốn phía.
Nghĩa của circumjacent
Tính từ
- Ở xung quanh, ở bốn phía.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circumjacent
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
circumjacent nghĩa là gì?
circumjacent (tính từ) nghĩa là ở xung quanh, ở bốn phía.
circumjacent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumjacent: giọng Mỹ (US) /ˌsɜː.kᵊm.ˈdʒeɪ.sᵊnt/.