cistron
US/ˈsɪs.ˌtrɑːn/
giọng máy của trình duyệt
cistron nghĩa là Xitron (gen, đơn vị di truyền chức năng).
Nghĩa của cistron
Danh từ
- Sinh học Xitron (gen, đơn vị di truyền chức năng).
Dạng từ của cistron
| Số nhiều | cistrons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cistron
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cistron nghĩa là gì?
cistron (danh từ) nghĩa là Xitron (gen, đơn vị di truyền chức năng).
cistron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cistron: giọng Mỹ (US) /ˈsɪs.ˌtrɑːn/.