citrus
UK/ˈsɪtɹəs/
US/ˈsɪtɹəs/
giọng máy của trình duyệt
citrus nghĩa là giống cam quít.
Nghĩa của citrus
Danh từ
- Thực vật học Giống cam quít.
Dạng từ của citrus
| Số nhiều | citruses |
| So sánh hơn | more citrus |
| So sánh nhất | most citrus |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với citrus
Đồng nghĩa
Họ từ của citrus
Câu hỏi thường gặp
citrus nghĩa là gì?
citrus (danh từ) nghĩa là giống cam quít.
citrus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của citrus: giọng Anh (UK) /ˈsɪtɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪtɹəs/.