TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

citrus

UK/ˈsɪtɹəs/ US/ˈsɪtɹəs/ giọng máy của trình duyệt

citrus nghĩa là giống cam quít.

Nghĩa của citrus

Danh từ

  1. Thực vật học Giống cam quít.

Dạng từ của citrus

Số nhiềucitruses
So sánh hơnmore citrus
So sánh nhấtmost citrus

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với citrus

Đồng nghĩa

Họ từ của citrus

Câu hỏi thường gặp

citrus nghĩa là gì?

citrus (danh từ) nghĩa là giống cam quít.

citrus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của citrus: giọng Anh (UK) /ˈsɪtɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪtɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.