TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clastic

UK/ˈklæstɪk/ US/ˈklæstɪk/ giọng máy của trình duyệt

clastic nghĩa là mảnh vụn, vụn.

Nghĩa của clastic

Tính từ

  1. Địa lý,địa chất (thuộc) mảnh vụn, vụn.

Dạng từ của clastic

Số nhiềuclastics

Họ từ của clastic

Câu hỏi thường gặp

clastic nghĩa là gì?

clastic (tính từ) nghĩa là mảnh vụn, vụn.

clastic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clastic: giọng Anh (UK) /ˈklæstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈklæstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.