clean-shaven
giọng máy của trình duyệt
clean-shaven nghĩa là mày râu nhẵn nhụi, cạo sạch.
Nghĩa của clean-shaven
Tính từ
- Mày râu nhẵn nhụi, cạo sạch.
Dạng từ của clean-shaven
| So sánh hơn | more clean-shaven |
| So sánh nhất | most clean-shaven |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clean-shaven
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
clean-shaven nghĩa là gì?
clean-shaven (tính từ) nghĩa là mày râu nhẵn nhụi, cạo sạch.