TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clean-shaven

giọng máy của trình duyệt

clean-shaven nghĩa là mày râu nhẵn nhụi, cạo sạch.

Nghĩa của clean-shaven

Tính từ

  1. Mày râu nhẵn nhụi, cạo sạch.

Dạng từ của clean-shaven

So sánh hơnmore clean-shaven
So sánh nhấtmost clean-shaven

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clean-shaven

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

clean-shaven nghĩa là gì?

clean-shaven (tính từ) nghĩa là mày râu nhẵn nhụi, cạo sạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.