TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cleave

UK/ˈkliːv/ US/ˈkliːv/ giọng máy của trình duyệt

cleave nghĩa là chẻ, bổ, rẽ, trung thành với.

Nghĩa của cleave

Ngoại động từ

  1. Chẻ, bổ.
    • to cleave a block of wood in twobổ đôi khúc gỗ
  2. Rẽ (sóng, nước, không khí, đám đông).
    • to cleave the wavesrẽ sóng
    • to cleave [one's way through] the crowdrẽ đám đông
  3. Chia ra, tách ra.

Nội động từ

  1. Chẻ, bổ, tách ra.
    • this wood cleaves easilycủi này để chẻ
  2. + to Trung thành với.
    • to cleave to the partytrung thành với đảng
    • to cleave to principlestrung thành với nguyên tắc
  3. Cổ dính chặt với, dính liền với, bám chặt lấy.

Dạng từ của cleave

Ngôi thứ ba số ítcleaves
Hiện tại phân từ (-ing)cleaving
Quá khứcleft
Quá khứ phân từcleft
Số nhiềucleaves

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cleave

Đồng nghĩa

Họ từ của cleave

Câu hỏi thường gặp

cleave nghĩa là gì?

cleave (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chẻ, bổ, rẽ, trung thành với.

cleave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cleave: giọng Anh (UK) /ˈkliːv/, giọng Mỹ (US) /ˈkliːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.