cleave
UK/ˈkliːv/
US/ˈkliːv/
giọng máy của trình duyệt
cleave nghĩa là chẻ, bổ, rẽ, trung thành với.
Nghĩa của cleave
Ngoại động từ
- Chẻ, bổ.
- to cleave a block of wood in twobổ đôi khúc gỗ
- Rẽ (sóng, nước, không khí, đám đông).
- to cleave the wavesrẽ sóng
- to cleave [one's way through] the crowdrẽ đám đông
- Chia ra, tách ra.
Nội động từ
- Chẻ, bổ, tách ra.
- this wood cleaves easilycủi này để chẻ
- + to Trung thành với.
- to cleave to the partytrung thành với đảng
- to cleave to principlestrung thành với nguyên tắc
- Cổ dính chặt với, dính liền với, bám chặt lấy.
Dạng từ của cleave
| Ngôi thứ ba số ít | cleaves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cleaving |
| Quá khứ | cleft |
| Quá khứ phân từ | cleft |
| Số nhiều | cleaves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cleave
Đồng nghĩa
Họ từ của cleave
Câu hỏi thường gặp
cleave nghĩa là gì?
cleave (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chẻ, bổ, rẽ, trung thành với.
cleave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cleave: giọng Anh (UK) /ˈkliːv/, giọng Mỹ (US) /ˈkliːv/.