TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

laity

UK/ˈleɪ.ə.ti/ US/ˈleɪ.ə.ti/ giọng máy của trình duyệt

laity nghĩa là giáo dân, những người thế tục.

Nghĩa của laity

Danh từ

  1. Giáo dân.
  2. Những người thế tục, những người không theo giáo hội.
  3. Những người không cùng ngành nghề.
  4. Tính chất là người thế tục.

Dạng từ của laity

Số nhiềulaities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của laity

Câu hỏi thường gặp

laity nghĩa là gì?

laity (danh từ) nghĩa là giáo dân, những người thế tục.

laity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của laity: giọng Anh (UK) /ˈleɪ.ə.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈleɪ.ə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.