TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clerical

UK/ˈklɛɹɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

clerical nghĩa là công việc biên chép, văn phòng, tăng lữ, mục sư.

Nghĩa của clerical

Tính từ

  1. Thuộc Công việc biên chép, (thuộc) văn phòng.
    • a clerical errorđiều sai sót khi biên chép
    • clerical workcông việc văn phòng, công việc sự vụ
    • clerical staffnhân viên văn phòng
  2. Thuộc Tăng lữ.
    • clerical dressquần áo tăng lữ

Danh từ

  1. Mục sư.
  2. Đại biểu giới tăng lữ (trong quốc hội).

Dạng từ của clerical

Số nhiềuclericals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clerical

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của clerical

Cụm từ, thành ngữ với clerical

  • clerical script — Lệ thư.

Câu hỏi thường gặp

clerical nghĩa là gì?

clerical (tính từ, danh từ) nghĩa là công việc biên chép, văn phòng, tăng lữ, mục sư.

clerical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clerical: giọng Anh (UK) /ˈklɛɹɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.