TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cunning

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌnɪŋ/ US/ˈkʌnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

cunning nghĩa là sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự khéo léo, sự khéo tay.

Nghĩa của cunning

Danh từ

  1. Sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự gian giảo, sự láu cá, sự ranh vặt, sự khôn vặt.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Sự khéo léo, sự khéo tay.

Tính từ

  1. Xảo quyệt, xảo trá, gian giảo, láu cá, ranh vặt, khôn vặt.
    • a cunning tricktrò láu cá, thủ đoạn xảo quyệt
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) xinh xắn, đáng yêu, duyên dáng
  3. Quyến rũ.
    • a cunning smilenụ cười duyên dáng
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Khéo léo, khéo tay.
    • a cunning workmanngười thợ khéo tay

Dạng từ của cunning

So sánh hơnmore cunning
So sánh nhấtmost cunning
Số nhiềucunnings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cunning

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của cunning

Câu hỏi thường gặp

cunning nghĩa là gì?

cunning (danh từ, tính từ) nghĩa là sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự khéo léo, sự khéo tay.

cunning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cunning: giọng Anh (UK) /ˈkʌnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌnɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.