cloaca
UK/kləʊ̯ˈeɪ̯.kə/
US/kloʊ̯ˈeɪ̯.kə/
giọng máy của trình duyệt
cloaca nghĩa là rãnh nước bẩn, cống rãnh, lỗ huyệt, huyệt.
Nghĩa của cloaca
Danh từ
- Rãnh nước bẩn, cống rãnh.
- Sinh vật học Lỗ huyệt.
- Nghĩa bóng Nơi ô uế, ổ truỵ lạc.
Dạng từ của cloaca
| Số nhiều | cloacas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cloaca
Đồng nghĩa
Họ từ của cloaca
Câu hỏi thường gặp
cloaca nghĩa là gì?
cloaca (danh từ) nghĩa là rãnh nước bẩn, cống rãnh, lỗ huyệt, huyệt.
cloaca phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cloaca: giọng Anh (UK) /kləʊ̯ˈeɪ̯.kə/, giọng Mỹ (US) /kloʊ̯ˈeɪ̯.kə/.