TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cloaca

UK/kləʊ̯ˈeɪ̯.kə/ US/kloʊ̯ˈeɪ̯.kə/ giọng máy của trình duyệt

cloaca nghĩa là rãnh nước bẩn, cống rãnh, lỗ huyệt, huyệt.

Nghĩa của cloaca

Danh từ

  1. Rãnh nước bẩn, cống rãnh.
  2. Sinh vật học Lỗ huyệt.
  3. Nghĩa bóng Nơi ô uế, ổ truỵ lạc.

Dạng từ của cloaca

Số nhiềucloacas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cloaca

Đồng nghĩa

Họ từ của cloaca

Câu hỏi thường gặp

cloaca nghĩa là gì?

cloaca (danh từ) nghĩa là rãnh nước bẩn, cống rãnh, lỗ huyệt, huyệt.

cloaca phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cloaca: giọng Anh (UK) /kləʊ̯ˈeɪ̯.kə/, giọng Mỹ (US) /kloʊ̯ˈeɪ̯.kə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.