TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cloak

UK/kləʊk/ US/kloʊk/ giọng máy của trình duyệt

cloak nghĩa là áo choàng không tay, áo khoát không tay, lốt, mặt nạ.

Nghĩa của cloak

Danh từ

  1. Áo choàng không tay, áo khoát không tay.
  2. Nghĩa bóng Lốt, mặt nạ.
    • under the cloak of religionđội lốt tôn giáo

Ngoại động từ

  1. Mặc áo choàng (cho ai).
  2. Nghĩa bóng Che giấu, che đậy, đội lốt.

Nội động từ

  1. Mặc áo choàng.

Dạng từ của cloak

Số nhiềucloaks
Ngôi thứ ba số ítcloaks
Hiện tại phân từ (-ing)cloaking
Quá khứ phân từcloaked
Quá khứcloaked

Họ từ của cloak

Câu hỏi thường gặp

cloak nghĩa là gì?

cloak (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là áo choàng không tay, áo khoát không tay, lốt, mặt nạ.

cloak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cloak: giọng Anh (UK) /kləʊk/, giọng Mỹ (US) /kloʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.