uncloak
giọng máy của trình duyệt
uncloak nghĩa là cởi áo choàng, lột vỏ ngoài, lột mặt nạ, vạch mặt.
Nghĩa của uncloak
Ngoại động từ
- Cởi áo choàng; lột vỏ ngoài.
- Nghĩa bóng Lột mặt nạ; vạch mặt.
Nội động từ
- Cởi áo choàng.
Dạng từ của uncloak
| Ngôi thứ ba số ít | uncloaks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uncloaking |
| Quá khứ phân từ | uncloaked |
| Quá khứ | uncloaked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncloak
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
uncloak nghĩa là gì?
uncloak (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cởi áo choàng, lột vỏ ngoài, lột mặt nạ, vạch mặt.