TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

close-call

UK/kləʊs ˈkɔːl/ giọng máy của trình duyệt

close-call nghĩa là sự thoát chết.

Nghĩa của close-call

Danh từ

  1. Sự thoát chết.

Dạng từ của close-call

Số nhiềuclose calls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với close-call

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

close-call nghĩa là gì?

close-call (danh từ) nghĩa là sự thoát chết.

close-call phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của close-call: giọng Anh (UK) /kləʊs ˈkɔːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.