cluck
UK/klʌk/
US/klʌk/
giọng máy của trình duyệt
cluck nghĩa là tiếng cục cục, kêu cục cục, cục cục.
Nghĩa của cluck
Danh từ
- Tiếng cục cục (gà gọi con).
Nội động từ
- Kêu cục cục (gà gọi con).
Dạng từ của cluck
| Số nhiều | clucks |
| Ngôi thứ ba số ít | clucks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clucking |
| Quá khứ phân từ | clucked |
| Quá khứ | clucked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cluck
Đồng nghĩa
Họ từ của cluck
Câu hỏi thường gặp
cluck nghĩa là gì?
cluck (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng cục cục, kêu cục cục, cục cục.
cluck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cluck: giọng Anh (UK) /klʌk/, giọng Mỹ (US) /klʌk/.