coaler
giọng máy của trình duyệt
coaler nghĩa là tàu chở than, người bán than, người cung cấp than.
Nghĩa của coaler
Danh từ
- Tàu chở than.
- Người bán than; người cung cấp than.
Dạng từ của coaler
| Số nhiều | coalers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coaler
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
coaler nghĩa là gì?
coaler (danh từ) nghĩa là tàu chở than, người bán than, người cung cấp than.