cockade
UK/kɒkˈeɪd/
US/kɑˈkeɪd/
giọng máy của trình duyệt
cockade nghĩa là đánh đống rơm.
Nghĩa của cockade
Ngoại động từ
- Đánh đống rơm (cỏ khô... ở cánh đồng).
Danh từ
- Phù hiệu đeo ở mũ.
Dạng từ của cockade
| Số nhiều | cockades |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cockade
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cockade nghĩa là gì?
cockade (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là đánh đống rơm.
cockade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cockade: giọng Anh (UK) /kɒkˈeɪd/, giọng Mỹ (US) /kɑˈkeɪd/.