TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cockade

UK/kɒkˈeɪd/ US/kɑˈkeɪd/ giọng máy của trình duyệt

cockade nghĩa là đánh đống rơm.

Nghĩa của cockade

Ngoại động từ

  1. Đánh đống rơm (cỏ khô... ở cánh đồng).

Danh từ

  1. Phù hiệu đeo ở mũ.

Dạng từ của cockade

Số nhiềucockades

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cockade

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cockade nghĩa là gì?

cockade (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là đánh đống rơm.

cockade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cockade: giọng Anh (UK) /kɒkˈeɪd/, giọng Mỹ (US) /kɑˈkeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.