cock-up
US/ˈkɑː.ˌkəp/
giọng máy của trình duyệt
cock-up nghĩa là tình trạng bừa bãi.
Nghĩa của cock-up
Danh từ
- Tình trạng bừa bãi.
Dạng từ của cock-up
| Số nhiều | cock-ups |
| Ngôi thứ ba số ít | cocks up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cocking up |
| Quá khứ phân từ | cocked up |
| Quá khứ | cocked up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cock-up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cock-up nghĩa là gì?
cock-up (danh từ) nghĩa là tình trạng bừa bãi.
cock-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cock-up: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.ˌkəp/.