TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cocky

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒki/ US/ˈkɑki/ giọng máy của trình duyệt

cocky nghĩa là tự phụ, tự mãn, kiêu ngạo, ngạo mạn.

Nghĩa của cocky

Tính từ

  1. Tự phụ, tự mãn, vênh váo.

Dạng từ của cocky

So sánh hơncockier
So sánh nhấtcockiest
Số nhiềucockies
Ngôi thứ ba số ítcockies
Hiện tại phân từ (-ing)cockying
Quá khứ phân từcockied
Quá khứcockied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cocky

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cocky nghĩa là gì?

cocky (tính từ) nghĩa là tự phụ, tự mãn, kiêu ngạo, ngạo mạn.

cocky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cocky: giọng Anh (UK) /ˈkɒki/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.