cocky
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒki/
US/ˈkɑki/
giọng máy của trình duyệt
cocky nghĩa là tự phụ, tự mãn, kiêu ngạo, ngạo mạn.
Nghĩa của cocky
Tính từ
- Tự phụ, tự mãn, vênh váo.
Dạng từ của cocky
| So sánh hơn | cockier |
| So sánh nhất | cockiest |
| Số nhiều | cockies |
| Ngôi thứ ba số ít | cockies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cockying |
| Quá khứ phân từ | cockied |
| Quá khứ | cockied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cocky
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cocky nghĩa là gì?
cocky (tính từ) nghĩa là tự phụ, tự mãn, kiêu ngạo, ngạo mạn.
cocky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cocky: giọng Anh (UK) /ˈkɒki/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑki/.