scallop
UK/ˈskɒləp/
US/ˈskɑləp/
giọng máy của trình duyệt
scallop nghĩa là con điệp, nấu trong vỏ sò, điệp.
Nghĩa của scallop
Danh từ
- Động vật học Con điệp.
- Nồi vỏ sò bát vỏ sò (vỏ sò to để nấu và đựng đồ ăn).
- Cái chảo nhỏ.
- Số nhiều Vật trang trí kiểu vỏ sò.
Ngoại động từ
- Nấu (thức ăn) trong vỏ sò.
- Trang trí bằng vật kiểu vỏ sò.
Dạng từ của scallop
| Số nhiều | scallops |
| Ngôi thứ ba số ít | scallops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scalloping |
| Quá khứ phân từ | scalloped |
| Quá khứ | scalloped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scallop
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scallop nghĩa là gì?
scallop (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là con điệp, nấu trong vỏ sò, điệp.
scallop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scallop: giọng Anh (UK) /ˈskɒləp/, giọng Mỹ (US) /ˈskɑləp/.