TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scallop

UK/ˈskɒləp/ US/ˈskɑləp/ giọng máy của trình duyệt

scallop nghĩa là con điệp, nấu trong vỏ sò, điệp.

Nghĩa của scallop

Danh từ

  1. Động vật học Con điệp.
  2. Nồi vỏ sò bát vỏ sò (vỏ sò to để nấu và đựng đồ ăn).
  3. Cái chảo nhỏ.
  4. Số nhiều Vật trang trí kiểu vỏ sò.

Ngoại động từ

  1. Nấu (thức ăn) trong vỏ sò.
  2. Trang trí bằng vật kiểu vỏ sò.

Dạng từ của scallop

Số nhiềuscallops
Ngôi thứ ba số ítscallops
Hiện tại phân từ (-ing)scalloping
Quá khứ phân từscalloped
Quá khứscalloped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scallop

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scallop nghĩa là gì?

scallop (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là con điệp, nấu trong vỏ sò, điệp.

scallop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scallop: giọng Anh (UK) /ˈskɒləp/, giọng Mỹ (US) /ˈskɑləp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.