cockpit
UK/ˈkɒkˌpɪt/
US/ˈkɑkˌpɪt/
giọng máy của trình duyệt
cockpit nghĩa là chỗ chọi gà, bãi chọi gà, trường chiến tranh, buồng lái.
Nghĩa của cockpit
Danh từ
- Chỗ chọi gà, bãi chọi gà.
- Trường chiến tranh (nơi hay diễn ra chiến tranh).
- Hàng không Buồng lái (của phi công).
Dạng từ của cockpit
| Số nhiều | cockpits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cockpit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cockpit nghĩa là gì?
cockpit (danh từ) nghĩa là chỗ chọi gà, bãi chọi gà, trường chiến tranh, buồng lái.
cockpit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cockpit: giọng Anh (UK) /ˈkɒkˌpɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑkˌpɪt/.