TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cockpit

UK/ˈkɒkˌpɪt/ US/ˈkɑkˌpɪt/ giọng máy của trình duyệt

cockpit nghĩa là chỗ chọi gà, bãi chọi gà, trường chiến tranh, buồng lái.

Nghĩa của cockpit

Danh từ

  1. Chỗ chọi gà, bãi chọi gà.
  2. Trường chiến tranh (nơi hay diễn ra chiến tranh).
  3. Hàng không Buồng lái (của phi công).

Dạng từ của cockpit

Số nhiềucockpits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cockpit

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cockpit nghĩa là gì?

cockpit (danh từ) nghĩa là chỗ chọi gà, bãi chọi gà, trường chiến tranh, buồng lái.

cockpit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cockpit: giọng Anh (UK) /ˈkɒkˌpɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑkˌpɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.