cockroach
UK/ˈkɒkɹəʊt͡ʃ/
US/ˈkɑkɹoʊt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
cockroach nghĩa là con gián, gián.
Nghĩa của cockroach
Danh từ
- Động vật học Con gián.
Dạng từ của cockroach
| Số nhiều | cockroaches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cockroach
Đồng nghĩa
Họ từ của cockroach
Cụm từ, thành ngữ với cockroach
- cockroach capitalist — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nhà tư bản nhỏ, tiểu chủ.
Câu ví dụ với cockroach
- It's very hard to get rid of the cockroaches in our house. Rất khó xóa sổ lũ gián trong nhà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cockroach nghĩa là gì?
cockroach (danh từ) nghĩa là con gián, gián.
cockroach phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cockroach: giọng Anh (UK) /ˈkɒkɹəʊt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑkɹoʊt͡ʃ/.