coincide
UK/ˌkəʊɪnˈsaɪd/
US/ˌkoʊɪnˈsaɪd/
giọng máy của trình duyệt
coincide nghĩa là trùng khớp với nhau, xảy ra đồng thời, trùng với.
Nghĩa của coincide
Nội động từ
- Trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi như nhau).
- Xảy ra đồng thời; trùng với.
- Hợp nhau (ý kiến, sở thích...).
- Đồng ý với nhau.
Dạng từ của coincide
| Ngôi thứ ba số ít | coincides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coinciding |
| Quá khứ phân từ | coincided |
| Quá khứ | coincided |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coincide
Đồng nghĩa
Họ từ của coincide
Câu ví dụ với coincide
- The date of the festival coincides with that of the exam. Ngày diễn ra lễ hội trùng với ngày diễn ra kỳ thi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
coincide nghĩa là gì?
coincide (nội động từ) nghĩa là trùng khớp với nhau, xảy ra đồng thời, trùng với.
coincide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coincide: giọng Anh (UK) /ˌkəʊɪnˈsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌkoʊɪnˈsaɪd/.