TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collaborate

UK/kəˈlæb.ə.ɹeɪt/ US/kəˈlæb.ə.ɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

collaborate nghĩa là cộng tác, cộng tác với địch.

Nghĩa của collaborate

Nội động từ

  1. Cộng tác.
  2. Cộng tác với địch.

Dạng từ của collaborate

Ngôi thứ ba số ítcollaborates
Hiện tại phân từ (-ing)collaborating
Quá khứ phân từcollaborated
Quá khứcollaborated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collaborate

Đồng nghĩa

Họ từ của collaborate

Câu ví dụ với collaborate

  • Let's collaborate. Hãy hợp tác nào.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

collaborate nghĩa là gì?

collaborate (nội động từ) nghĩa là cộng tác, cộng tác với địch.

collaborate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collaborate: giọng Anh (UK) /kəˈlæb.ə.ɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /kəˈlæb.ə.ɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.