collaborate
UK/kəˈlæb.ə.ɹeɪt/
US/kəˈlæb.ə.ɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
collaborate nghĩa là cộng tác, cộng tác với địch.
Nghĩa của collaborate
Nội động từ
- Cộng tác.
- Cộng tác với địch.
Dạng từ của collaborate
| Ngôi thứ ba số ít | collaborates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | collaborating |
| Quá khứ phân từ | collaborated |
| Quá khứ | collaborated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collaborate
Đồng nghĩa
Họ từ của collaborate
Câu ví dụ với collaborate
- Let's collaborate. Hãy hợp tác nào.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
collaborate nghĩa là gì?
collaborate (nội động từ) nghĩa là cộng tác, cộng tác với địch.
collaborate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collaborate: giọng Anh (UK) /kəˈlæb.ə.ɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /kəˈlæb.ə.ɹeɪt/.