TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collation

UK/kəˈleɪʃən/ US/kəˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

collation nghĩa là bữa ăn nhẹ.

Nghĩa của collation

Danh từ

  1. Bữa ăn nhẹ (ngoài bữa ăn chính).

Dạng từ của collation

Số nhiềucollations
Ngôi thứ ba số ítcollations
Hiện tại phân từ (-ing)collationing
Quá khứ phân từcollationed
Quá khứcollationed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collation

Đồng nghĩa

Họ từ của collation

Câu hỏi thường gặp

collation nghĩa là gì?

collation (danh từ) nghĩa là bữa ăn nhẹ.

collation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collation: giọng Anh (UK) /kəˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /kəˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.