collation
UK/kəˈleɪʃən/
US/kəˈleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
collation nghĩa là bữa ăn nhẹ.
Nghĩa của collation
Danh từ
- Bữa ăn nhẹ (ngoài bữa ăn chính).
Dạng từ của collation
| Số nhiều | collations |
| Ngôi thứ ba số ít | collations |
| Hiện tại phân từ (-ing) | collationing |
| Quá khứ phân từ | collationed |
| Quá khứ | collationed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với collation
Đồng nghĩa
Họ từ của collation
Câu hỏi thường gặp
collation nghĩa là gì?
collation (danh từ) nghĩa là bữa ăn nhẹ.
collation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collation: giọng Anh (UK) /kəˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /kəˈleɪʃən/.